Lịch thi đấu, đội đăng ký và bảng xếp hạng toàn cầu các giải RECF Engage · Achieve · Inspire · Aerial Drone.
Sau mỗi giải, xuất kết quả thành file CSV theo mẫu (mỗi dòng là một điểm hoặc một giải thưởng của một đội) và gửi cho SEPA. Kết quả chỉ được tính khi giải có trong danh sách giải RECF và Event Partner đã được xác minh.
| Cột | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|
| event_code | ENG20261234 | Mã giải trên RECF Events |
| program | Engage | Engage, Achieve, Inspire, ADC, ADC Pro |
| team / team_name | VN1234A / Sao Mai | Mã đội và tên đội |
| team_country | Vietnam | Tên quốc gia tiếng Anh |
| grade | ES | ES tiểu học · MS THCS · HS THPT · UNI đại học |
| type | solo1 | solo1 Driving/Piloting · solo2 Coding/Autonomous · alliance · award |
| value | 85 | Điểm, hoặc tên giải thưởng nếu type là award |